Công Ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Thiết Bị Toàn Cầu
Tiếng ViệtEnglish

Máy khoan đứng biến tần inverter DP-915AH

Máy khoan đứng biến tần inverter

Máy khoan đứng biến tần inverter hiệu Linmac model : DP-915AH là loại máy khoan đứng có tốc độ vô cấp inverter chuyển động bằng dây đai. Máy khoan đứng biến tẩn inverter model : DP-915AH là loại máy đa năng cho phép làm được nhiều công việc như : Khoan trên thép tối đa 25mm, khoan trên gang tối đa 32mm. Khả năng ta rô trên thép tối đa M16, ta rô trên gang M19.

Máy khoan đứng biến tần inverter hiệu Linmac model : DP-915AH được sản xuất theo công nghệ của Đức với độ khoan chính xác cao, khoan nhanh, mạnh và khả năng làm việc liên tục và tuổi thọ của máy lâu hơn các loại máy thông thường..

DP-915AH hiệu Linmac được thiết kế với cột máy cao lên đến 1150mm, bàn làm việc lớn 460*360mm, đường kính cột máy 92mm, hành trình 135mm, côn MT3, Động cơ 2HP  giúp máy hoạt động mạnh mẽ và chắc chắn hơn

MODEL : DP-915AH

Drilling Machine (Belt Drive)

Máy khoan đứng biến tần inverter

Drilling Capacity

Khả năng khoan

Steel

Thép

25 mm (1”)

Cast Iron

Gang

32 mm (1-1/4”)

Tapping Capacity

Khả năng ta rô

Steel

Thép

16 mm (5/8”)

Cast Iron

gang

19 mm (3/4”)

Swing

408 mm (16”)

Spindle Taper

Trục chính

MT3

Spindle Travel

Hành trình trục chính

135 mm (5-1/3”)

Quill Diameter

Đường kính đầu khoan

62 mm (2-2/5”)

Column Diameter

Đường kính cột

92 mm (3-2/3”)

Spindle Nose to Table

Khoảng cách từ trục chính tới bàn

625 mm (24-2/3”)

Spindle Nose to Base

Khoảng cách từ trục chính đến chân đế

1150 mm (45-1/3”)

Table Size (L x W)

Kích thước bàn làm việc

460 x 360 mm  (18” x 14”)

Table Slot

Rãnh bàn

14 mm (9/16”)

Base Size (L x W)

Kích thước chân đế

590 x390mm (23”x15”)

Spindle (rpm)

Tốc độ trục chính

150~3000Vòng/phút

Motor

Động cơ

Main

Chính

2hp / 3ph or 1ph

Coolant

Làm mát

1/8hp / 3ph

Net Weight / Gross Weight

Trọng lượng máy ( Net/Gross )

220/260 kg / (484/572lb)

Machine Size (L x W x H)

Kích thước máy ( L*W*H )

915 x 460 x 1860 (36”x 18”x73”)

Packing size (L x W x H)

Kích thước đóng gói (L*W*H)

820 x 622 x 2000 mm (32-1/2”x 24-1/2”x 78-4/5”)

Measurement

36.4 cu.ft