Công Ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Thiết Bị Toàn Cầu
Tiếng ViệtEnglish

Máy khoan nhiệt nóng chảy DP-920GH

Máy khoan nhiệt nóng chảy DP-920GH

Máy khoan nhiệt nóng chảy DP-920GH hiệu Linmac sản xuất tại Đài Loan là tiền thân của dòng máy khoan đứng hộp số DP-920G nhưng được nhà sản xuất cải tiến thành máy khoan nhiệt nóng chảy DP-920GH nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của khách hàng trên toàn thế giới.

Máy khoan nhiệt nóng chảy DP-920GH hiệu Linmac là dòng máy khoan hiện đại nhất vừa được thiết kế và sản xuất năm 2017. DP-920GH hoạt động bằng nhiệt độ nóng chảy vật liệu ở nhiệt độ cao để khoan. DP-920GH được sử dụng bất kỳ ứng dụng khi vật liệu có độ dày mõng hơn như tấm kim loại  hoặc ống kim loại.

Máy khoan nhiệt nóng chảy DP-920GH hiệu Linmac khả năng khoan nóng chảy trên các vật liệu có đường kính 10,9mm. Khả năng khoan lỗ trên thép tối đa 32mm ( với côn MT#3 ) và khả năng khoan tối đa 40mm ( đối với MT#4 ). Khả năng ta rô M19 và ta rô nóng chảy tối đa M12. Hành trình trục chính 150mm, công suất động cơ 2HP, có 2 cấp tốc độ trục chính, tốc độ thấp từ 100~1070 vòng/phút và tốc độ cao từ 375~4000 vòng/phút

DP-920GH Thermal Friction Drill (Gear Drive)

MÁY KHOAN NHIỆT NÓNG CHẢY HỘP SỐ
MODEL : DP-920GH

DRILLING CAPACITY  Steel

Khả năng khoan thép

MT3 : 32mm

1-1/4”

MT4 : 40m (optional)

1-1/2”

TAPPING CAPACITY

Khả năng ta rô

19mm   (3/4”)

FLOW DRILL CAPACITY

Khả năng khoan nóng chảy

10.9mm

11-5/8"

TAPPING CAPACITY

Khả năng ta rô nóng chảy

M12

1/2"

SWING

530mm(20-4/5”)

SPINDLE TAPER

Trục chính

MT3#, MT4# (optional)

SPINDLE TRAVEL

Hành trình trục chính

150mm (6”)

QUILL DIMATER

Đường kính đầu khoan

75mm (3”)

COLUMN DIMATER

Đường kính đột

115mm (4-1/2”)

SPINDLE NOSE TO TABLE

Khoảng cách từ trục chính đến bàn

860mm (33-1/2”)

SPINDLE NOSE TO BASE

Khoảng cách từ trục chính đến chân đế

1185mm (46-1/2”)

TABLE SIZE (L x W)

Kích thước bàn làm việc (L *W )

560x470mm (22”x18-1/2”)

TABLE SLOT

Rãnh bàn làm việc

16mm (5/8”)

BASE SIZE  (L x W)

Kích thước chân đế (L *W )

485x685mm (19”x27”)

SPINDLE R.P.M.

Tốc độ trục chính

High:375~4000  Vòng/phút

Low:100~1070 Vòng/phút

MOTOR

Động cơ

2HP  / 3PH

COOLANT MOTOR

Động cơ làm mát

1/8HP / 3ph

MACHINE SIZE (L / W / H)

Kích thước máy : (L*W*H)

960 x 675 x 2030mm (37”x26”X80”)

NET WEIGHT

Trọng lượng  ( Net )

340 / 385 kg (748/847 lb)

Packing size ( L x W x H)

Kích thước máy đóng gói : (L*W*H)

940 x 648 x 1905 mm (37”x25”x75”)

42 CU.FT.