Công Ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Thiết Bị Toàn Cầu
Tiếng ViệtEnglish

Mũi khoan và Tarô

Mũi khoan và Tarô

Mũi khoan và tarô là dạng mũi khoan có thiết kế được tích hợp khả nẳng khoan và taro 2 trong 1 đa năng với công dụng chuyên dùng để khoan và taro lỗ trên cùng 1 vị trí của bề mặt vật liệu, nhằm giúp người dùng tiết kiệm thời gian khoan mồi trước khi taro bằng mũi taro.

Ưu điểm: Dễ dàng tạo lỗ và ren ống bằng 1 mũi khoan, có thể cắt bỏ đầu khoan để trở thành mũi taro thông thường, giá thành rẻ.

Nhược điểm: Nếu đầu khoan mòn thì phải dùng mũi khoan khác khoan mồi lại trước khi taro.

I. Bảng tra cứu thông số kỹ thuật bước răng, bước ren tương ứng với đường kính lỗ khoan khi Taro theo chuẩn ISO 2015 của các dòng máy khoan bàn và máy khoan từ.

Kiểu Taro bước răng mịn
Taro x Bước răng Lỗ khoan
M4 x 0.35 3.60
M4 x 0.5 3.50
M5 x 0.5 4.50
M6 x .5 5.50
M6 x .75 5.25
M7 x .75 6.25
M8 x .5 7.00
M8 x .75 7.25
M8 x 1 7.50
M9 x 1 8.00
M10 x 0.75 9.25
M10 x 1 9.0
M10 x 1.25 8.8
M11 x 1 10.0
M12 x .75 11.25
M12 x 1 11.0
M12 x 1.5 10.5
M14 x 1 13.0
M14 x 1.25 12.8
M14 x 1.5 12.5
M16 x 1 15.0
M16 x 1.5 15.0
M18 x 1 17.0
M18 x 2 16.0
M20 x 1 19.0
M20 x 1.5 18.5
M20 x 2 18.0
M22 x 1 21.0
M22 x 1.5 20.5
M22 x 2 20.0
M24 x 1.5 22.5
M24 x 2 22.0
M26 x 1.5 24.5
M27 x 1.5 25.5
M27 x 2 25.0
M28 x 1.5 26.5
M30 x 1.5 28.5
M30 x 2 28.0
M33 x 2 31.0
M36 x 3 36.0
Kiểu Taro bước răng thô
Taro x Bước răng Lỗ khoan
M1 x 0.25 0.75
M1.1 x 0.25 0.85
M1.2 x 0.25 0.95
M1.4 x 0.3 1.10
M1.6 x 0.35 1.25
M1.8 x 0.35 1.45
M2 x 0.4 1.60
M2.2 x 0.45 1.75
M2.5 x 0.45 2.05
M3 x 0.5 2.50
M3.5 x 0.6 2.90
M4 x 0.7 3.30
M4.5 x 0.75 3.70
M5 x 0.8 4.20
M6 x 1 5.00
M7 x 1 6.00
M8 x 1.25 6.80
M9 x 1.25 7.80
M10 x 1.5 8.50
M11 x 1.5 9.50
M12 x 1.75 10.20
M14 x 2 12.00
M16 x 2 14.00
M18 x 2.5 15.50
M20 x 2.5 17.50
M22 x 2.5 19.50
M24 x 3 21.00
M27 x 3 24.00
M30 x 3.5 26.50
M33 x 3.5 29.50
M36 x 4 32.00
M39 x 4 35.00
M42 x 4.5 37.50
M45 x 4.5 40.50
M48 x 5 43.00
M52 x 5 47.00
M56 x 5.5 50.50
M60 x 5.5 54.50
M64 x 6 58.00
M68 x 6 62.00

II. Bảng tra cứu thông số kỹ thuật kích thước và trọng lượng của các đuôi côn theo chuẩn ISO 2015 của các máy khoan bàn và máy khoan từ.

Loại côn D1 D2 L L1 T Trọng lượng
MT2-JT6 17.780 17.170 105 25 6.3 0.19
MT2-JT3 17.780 20.599 112 32 6.3 0.20
MT3-JT6 23.825 17.170 124 25 7.9 0.33
MT4-JT6 31.267 17.170 148 25 11.9 0.63
MT2-B16 17.780 15.733 109 29 6.3 0.20
MT2-B16 23.825 15.733 128 29 7.9 0.31
MT2-B16 31.267 15.733 152 29 11.9 0.56

III. Bảng tra cứu thông số kỹ thuật kích thước và trọng lượng của áo bọc đuôi côn theo chuẩn ISO 2015 của các máy khoan bàn và máy khoan từ.

Loại áo côn D D1 L L1 L2 Trọng lượng
MT1-MT2 17.780 12.026 92 17 56 0.10
MT2-MT3 23.825 17.780 112 18 67 0.19
MT2-MT4 31.267 17.780 124 6.5 67 0.44
MT3-MT4 31.267 23.825 140 22.5 84 0.40
MT4-MT5 44.399 31.267 171 21.5 107 1.00
MT5-MT6 63.348 44.399 218 8 133 2.80

Trang:  1